department of sociology

Học thuật
Thân thiện
department of sociology

The Department of Sociology offers a course on urban communities.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoa xã hội học: Một đơn vị học thuật trong một trường đại học hoặc cao đẳng chịu trách nhiệm về giảng dạy nghiên cứu trong lĩnh vực xã hội học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She is the head of the department of sociology at the university. ( ấy trưởng khoa xã hội học tại trường đại học.)
    • The department of sociology offers both undergraduate and graduate degrees. (Khoa xã hội học cung cấp cả bằng đại học sau đại học.)
    • All faculty meetings for the department of sociology are held on Fridays. (Tất cả các cuộc họp khoa của khoa xã hội học đều được tổ chức vào thứ Sáu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được viết hoa khi một phần của tên chính thức của một khoa cụ thể.
    • She earned her PhD from the Department of Sociology at National University. ( ấy nhận bằng Tiến sĩ từ Khoa Xã hội học tại Đại học Quốc gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Sociology department: Khoa xã hội học (cách diễn đạt thông dụng khác với nghĩa tương tự).
  • Academic department: Khoa học thuật (danh từ chung chỉ một đơn vị trong trường đại học).
Từ đồng nghĩa
  • Sociology faculty: Khoa xã hội học (nhấn mạnh đến đội ngũ giảng viên).
  • School of sociology: Trường/ Viện xã hội học (thường một đơn vị lớn hơn hoặc cấu trúc tương tự).
department of sociology

The Department of Sociology offers a course on urban communities.

Noun
  1. khoa xã hội học